- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, dễ dàng di chuyển.
- Động cơ hiệu suất cao, độ ồn thấp, tiết kiệm năng lượng.
- Ứng dụng rộng rãi tại đường hầm, tầng hầm, nhà máy, kho hàng và các khu vực khác.
BẢN VẼ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC KỸ THUẬT
| Đơn vị: mm | ||||
| Model | A | B | C | D |
| ND-200S | 32 | 25 | 21 | 31 |
| ND-250S | 38 | 30.5 | 26 | 31 |
| ND-300S | 43 | 36 | 31 | 31 |
| ND-350S | 48 | 42 | 37 | 35 |
| ND-400S | 54 | 46 | 41 | 35 |
| ND-450S | 58 | 51 | 46 | 36 |
| ND-500S | 60 | 57 | 51 | 35 |
