QUẠT CẮT GIÓ

Giá: liên hệ
Model Nguồn điện/
Tần số
(V/Hz)
Công Suất
(W)
Lưu lượng
(m3/h)
Vận tốc gió
(m/s)
Độ ồn
(dB)
Số Động cơ
(Cái)
Kích thước quạt
(mm)
Cân nặng
(kg)
KR-900C 220V/ 50HZ 300
270
1400
1000
20
16
<57
<54
2 900*215*230 13
KR-1000C 220V/ 50HZ 320
290
1550
1100
20
16
<57
<54
2 1000*215*230 13.5
KR-1200C 220V/ 50HZ 400
370
1900
1500
20
16
<58
<55
2 1200*215*230 15.5
KR-1500C 220V/ 50HZ 500
470
2300
1900
20
16
<61
<58
3 1500*215*230 20
KR-1800C 220V/ 50HZ 600
570
2850
2250
20
16
<63
<61
3 1800*215*230 23.5
KR-2000C 220V/ 50HZ 620
590
3255
2855
20
16
<64
<62
3 2000*215*230 27

Thông số kỹ thuật và lắp đặt

MÔ TẢ SẢN PHẨM:
-Thiết kế thời thượng, thân nhôm kết hợp với ABS độ chính xác cao, không gỉ.
-Sử dụng động cơ hiệu suất cao, an toàn và đáng tin cậy.
-Cánh quạt được thiết kế đặc biệt cho tốc độ gió mạnh hơn.
-Trang bị điều khiển từ xa thế hệ mới với hai chế độ tốc độ cao và thấp.

BẢN VẼ KĨ THUẬT:

 

KÍCH THƯỚC KĨ THUẬT
Đơn vị: mm 
 
Model A B C D E F G H I
KR-900C 900 .... 695 .... 74 100 215 230 123
KR-1000C 1000 .... 695 ....
KR-1200C 1200 .... 990 295
KR-1500C 1500 .... 1285 504
KR-1800C 1800 1580 885 210
KR-2000C 2000 1580 885 210
Zalo
favebook