- Động cơ hoạt động mạnh mẽ, phân phối không khí đồng đều, hiệu suất cao.
- Phù hợp lắp đặt trong nhà máy, kho lạnh, gara, nhà xưởng,...
Bản vẽ kỹ thuật:
.jpg)
Kích thước kỹ thuật:
Đơn vị: mm
Model | Nguồn điện/ Tần số (V/Hz) |
Công Suất (W) |
Lưu lượng (m3/h) |
Vận tốc gió (m/s) |
Độ ồn (dB) |
Số Động cơ (Cái) |
Kích thước quạt (mm) |
Cân nặng (kg) |
||
KR-900S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
1300 | 3760 3000 |
25 20 |
66.0 | 1 | 900*350*300 | 32 | ||
KR-1000S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
1400 | 4150 3300 |
25 20 |
66.0 | 2 | 1000*350*300 | 33 | ||
KR-1200S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
2000 | 5640 4510 |
25 20 |
69.0 | 2 | 1200*350*300 | 45 | ||
KR-1500S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
2600 | 7520 6010 |
25 20 |
70.0 | 2 | 1500*350*300 | 56 | ||
KR-1800S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
2800 | 8500 6800 |
25 20 |
70.0 | 2 | 1800*350*300 | 61.0 | ||
KR-2000S | 220V/50Hz 380V/50Hz |
3300 | 9400 7520 |
25 20 |
72.0 | 3 | 2000*350*300 | 72 |